ì ạch

Học thuật
Thân thiện
ì ạch

Xe bò ì ạch leo lên con dốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả tiếng thở nặng nề, khó nhọc: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh của hơi thở nặng nề, gấp gáp do mệt mỏi hoặc gắng sức.
    • Mô tả sự di chuyển hoặc hoạt động chậm chạp, nặng nề, kém hiệu quả: Từ tượng hình gợi tả dáng vẻ, trạng thái của một sự vận động nào đó rất chậm, tốn nhiều công sức nhưng đạt được rất ít tiến triển.
dụ sử dụng
  • Mô tả tiếng thở:

    • Anh ta thở ì ạch sau khi chạy bộ.
    • Tiếng thở ì ạch của người khuân vác vang lên trong căn phòng yên tĩnh.
  • Mô tả sự di chuyển/hoạt động chậm chạp:

    • Chiếc xe tải kỹ chạy ì ạch lên dốc.
    • Công việc cải tổ đang tiến triển rất ì ạch.
    • Con trâu kéo cày ì ạch trên thửa ruộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự ì trệ: Thường dùng trong văn chính luận, báo chí để phê phán một quá trình, dự án tiến triển quá chậm.

    • Nền kinh tế tăng trưởng ì ạch trong nhiều quý liên tiếp.
    • Tiến độ giải ngân vốn đầu công còn rất ì ạch.
  • Dùng với nghĩa bóng: Chỉ sự trì trệ trong tư duy hoặc một quá trình trừu tượng.

    • Cuộc đàm phán diễn ra ì ạch không điểm đột phá.
Biến thể từ gần giống
  • Ì à ì ạch (tính từ, láy âm): Nhấn mạnh hơn mức độ chậm chạp, nặng nề, ì ạch.

    • Cỗ máy kêu ì à ì ạch rồi ngừng hẳn.
  • ạch (tính từ): Cách viết/nói biến thể, có nghĩa tương tự "ì ạch".

Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
  • Nặng nề: Có vẻ nặng khó khăn khi di chuyển hoặc tiến hành.
  • ạch: (Như trên).
  • bước: Đi một cách mệt mỏi, chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Cử chỉ, hành động nhanh linh hoạt.
  • Mau lẹ: Rất nhanh.
  • Thoăn thoắt: Rất nhanh nhẹ nhàng.
  • Trôi chảy: Diễn ra một cách thuận lợi, không vướng mắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Kêu ì ạch: Phát ra tiếng động nặng nề, khó nhọc (thường chỉ máy móc).

    • Động cơ xe kêu ì ạch trước khi chết hẳn.
  • Ì ạch như kéo xe: So sánh để nhấn mạnh sự chậm chạp, nặng nề đến mức tối đa.

    • Dự án này tiến triển ì ạch như kéo xe.
ì ạch

Xe bò ì ạch leo lên con dốc.

  1. t. 1 Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề. 2 Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức hiệu quả ít chậm. Xe bò ì ạch leo lên dốc. Phát triển ì ạch. // Láy: ì à ì ạch (ng. 2; ý mức độ nhiều).